Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 华里 trong tiếng Trung hiện đại:
[huálǐ] dặm Trung Quốc (bằng 500 mét)。市里的旧称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 华
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 华里 Tìm thêm nội dung cho: 华里
