Từ: 卓识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卓识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卓识 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóshí] kiến thức sâu rộng; biết rộng hiểu nhiều。卓越的见识。
远见卓识
nhìn xa trông rộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓

chuốc: 
chác:kiếm chác, bán chác, đổi chác
giạt:giạt vào bờ; giào giạt
trác:trác (vướng, kẹt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
卓识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卓识 Tìm thêm nội dung cho: 卓识