Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thuyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ thuyên:

thuyên [thuyên]

U+4F7A, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4;

thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 佺

(Danh) Ác Thuyên tên một vị tiên thời cổ.

(Động)
Hối cải.
§ Thông thuyên .

Nghĩa của 佺 trong tiếng Trung hiện đại:

[quán]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: THUYÊN
Ác Thuyên (tiên trong truyền thuyết cổ)。偓佺(Ẉquán),古代传说中的仙人。

Chữ gần giống với 佺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 佺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佺 Tự hình chữ 佺 Tự hình chữ 佺 Tự hình chữ 佺

thuyên [thuyên]

U+8BE0, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詮;
Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4;

thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 诠

Giản thể của chữ .
thuyên, như "thuyên chuyển" (gdhn)

Nghĩa của 诠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詮)
[quán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: THUYÊN
thuyết minh; giải thích。诠释。
Từ ghép:
诠次 ; 诠释 ; 诠注

Chữ gần giống với 诠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 诠

,

Chữ gần giống 诠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诠 Tự hình chữ 诠 Tự hình chữ 诠 Tự hình chữ 诠

thuyên [thuyên]

U+62F4, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuan1;
Việt bính: saan1;

thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 拴

(Động) Buộc, cột.
◎Như: thuyên mã
buộc ngựa.
◇Thủy hử truyện : Bả mã thuyên tại liễu thụ thượng (Đệ nhị hồi) Buộc ngựa vào cây liễu.

(Danh)
Then cửa.
◇Thủy hử truyện : Môn tử chỉ đắc niệp cước niệp thủ, bả thuyên duệ liễu, phi dã tự thiểm nhập phòng lí đóa liễu , , (Đệ tứ hồi) Những người gác cổng hớt hải rón rén kéo then, chạy như bay trốn vào trong phòng.
thuyên, như "thuyên (buộc)" (gdhn)

Nghĩa của 拴 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: THUYÊN
buộc。用绳子等绕在物体上,再打上结。
把马拴在一棵树上。
buộc ngựa vào cây.

Chữ gần giống với 拴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 拴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拴 Tự hình chữ 拴 Tự hình chữ 拴 Tự hình chữ 拴

thuyên [thuyên]

U+8343, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan2, chuo4;
Việt bính: cyun4;

thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 荃

(Danh) Cỏ thơm.
§ Tức xương bồ
.

(Danh)
Cái nơm.
§ Thông thuyên .

(Danh)
Vải mịn nhỏ.
thuyên, như "thuyên (nơm chụp cá)" (gdhn)

Nghĩa của 荃 trong tiếng Trung hiện đại:

[quán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: THUYÊN
cỏ thuyên (loài cỏ thơm nói trong sách cổ)。古书上说的一种香草。

Chữ gần giống với 荃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 荃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荃 Tự hình chữ 荃 Tự hình chữ 荃 Tự hình chữ 荃

thuyên [thuyên]

U+609B, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan1;
Việt bính: syun1;

thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 悛

(Động) Sửa lỗi, hối cải, chừa bỏ.

(Tính)
Thuận hậu.
§ Cũng như
.

(Tính)
Có thứ tự.

thoăn, như "thoăn thoắt" (vhn)
thoan, như "thoan (hối hận, ăn năn)" (btcn)
thuôn, như "thuôn chỉ" (btcn)
thuân, như "thuân (ăn năn)" (gdhn)

Nghĩa của 悛 trong tiếng Trung hiện đại:

[quān]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: THOAN
hối cải; hối lỗi。悔改。
怙恶不悛(坚持作恶,不肯悔改)。
ngoan cố làm điều ác.

Chữ gần giống với 悛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悛 Tự hình chữ 悛 Tự hình chữ 悛 Tự hình chữ 悛

thuyên [thuyên]

U+8F81, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輇;
Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4;

thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 辁

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 辁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輇)
[quán]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: THUYÊN
1. bánh xe không nan hoa; bánh xe không căm。没有辐的车轮。
2. nông cạn。浅薄。
辁才。
tài mọn.

Chữ gần giống với 辁:

, , , 轿, , , , ,

Dị thể chữ 辁

,

Chữ gần giống 辁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辁 Tự hình chữ 辁 Tự hình chữ 辁 Tự hình chữ 辁

thuyên [thuyên]

U+75CA, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4;

thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 痊

(Động) Khỏi bệnh.
◇Nguyễn Du
: Trạo đầu cựu chứng y thuyên vị (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ ) Chứng bệnh lắc đầu ngày trước, bây giờ đã khỏi chưa?
thuyên, như "thuyên giảm" (vhn)

Nghĩa của 痊 trong tiếng Trung hiện đại:

[quán]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: THUYÊN
khỏi bệnh; hết bệnh。痊愈。
Từ ghép:
痊愈

Chữ gần giống với 痊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,

Chữ gần giống 痊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痊 Tự hình chữ 痊 Tự hình chữ 痊 Tự hình chữ 痊

thuyên [thuyên]

U+94E8, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 銓;
Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4;

thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 铨

Giản thể của chữ .
thuyên, như "thuyên (cân nhắc, nhân tài)" (gdhn)

Nghĩa của 铨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銓)
[quán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: THUYÊN
1. tuyển chọn。选拔。
铨叙。
xét tài định cấp.
2. cân nhắc nặng nhẹ; xem xét。衡量轻重。
Từ ghép:
铨叙

Chữ gần giống với 铨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铨

,

Chữ gần giống 铨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铨 Tự hình chữ 铨 Tự hình chữ 铨 Tự hình chữ 铨

thuân, thuyên [thuân, thuyên]

U+7AE3, tổng 12 nét, bộ Lập 立
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;

thuân, thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 竣

(Động) Xong việc, hoàn tất.
◎Như: thuân sự
xong việc, thuân công thành công.
§ Có khi đọc là thuyên.
thoan, như "thoan (xong việc)" (gdhn)

Nghĩa của 竣 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùn]Bộ: 立 - Lập
Số nét: 12
Hán Việt: THOAN, TUẤN
hết; xong; làm xong; tất; kết thúc。完毕。
完竣。
hoàn tất.
告竣。
kết thúc.
竣工。
làm xong.
竣事。
xong việc.
Từ ghép:
竣工

Chữ gần giống với 竣:

, , , , , , 𥪅,

Chữ gần giống 竣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 竣 Tự hình chữ 竣 Tự hình chữ 竣 Tự hình chữ 竣

thuyên [thuyên]

U+7B4C, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan2, zhu4;
Việt bính: cyun4;

thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 筌

(Danh) Cái nơm (làm bằng tre, để bắt cá).
◇Trang Tử
: Thuyên giả sở dĩ tại ngư, đắc ngư nhi vong thuyên , (Ngoại vật ) Nơm là để bắt cá, được cá thì quên nơm.

(Danh)
Tỉ dụ lao lung, giam hãm.

(Danh)
Dây câu cá.

(Danh)
Cỏ thơm.
§ Dùng như thuyên .

(Động)
Giải thích.
§ Thông thuyên .

(Động)

§ Thông thuyên .
thuyên, như "thuyên (cái nơm úp cá)" (gdhn)

Nghĩa của 筌 trong tiếng Trung hiện đại:

[quán]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: THUYÊN
cái nơm; nơm (bắt cá)。捕鱼的竹器。
得鱼忘筌。
được cá quên nơm.

Chữ gần giống với 筌:

, , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

Chữ gần giống 筌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筌 Tự hình chữ 筌 Tự hình chữ 筌 Tự hình chữ 筌

thuyên [thuyên]

U+9044, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuan2;
Việt bính: cyun4;

thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 遄

(Phó) Nhanh, nhanh chóng.
◇Liệt Tử
: Bất nhược thuyên quy dã (Chu Mục vương ) Chẳng bằng mau về nhà đi.
thuyên, như "thuyên (mau lẹ)" (gdhn)

Nghĩa của 遄 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuán]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: THUYÊN, XUYỀN

1. nhanh; lướt; bay nhanh; lướt nhanh。 迅速地。
遄 往。
đi nhanh.
遄 返。
về nhanh.
2. qua lại luôn; qua lại thường xuyên。往来频繁。

Chữ gần giống với 遄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Chữ gần giống 遄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遄 Tự hình chữ 遄 Tự hình chữ 遄 Tự hình chữ 遄

thuyên [thuyên]

U+8A6E, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4;

thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 詮

(Động) Giảng giải, giải thích.
◎Như: thuyên thích
giải rõ nghĩa lí, chú giải.

(Danh)
Sự thật, chân lí.
◎Như: chân thuyên sự thật.
thuyên, như "thuyên chuyển" (gdhn)

Chữ gần giống với 詮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 詮

,

Chữ gần giống 詮

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詮 Tự hình chữ 詮 Tự hình chữ 詮 Tự hình chữ 詮

thuyên [thuyên]

U+8DE7, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan2, zun1, zhuan1;
Việt bính: cyun4;

thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 跧

(Động) Nép, nằm phục.

(Động)
Đá hất.

Chữ gần giống với 跧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Chữ gần giống 跧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跧 Tự hình chữ 跧 Tự hình chữ 跧 Tự hình chữ 跧

thuyên [thuyên]

U+8F07, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: quan2, chun1;
Việt bính: cyun4;

thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 輇

(Danh) Bánh xe không có nan hoa.

(Động)
Cân nhắc.
§ Thông thuyên
.

(Tính)
Nhỏ.
◎Như: thuyên tài tài nhỏ mọn.

Chữ gần giống với 輇:

, , , , , , , 軿, , , , , , , , , , 𨋯, 𨌀,

Dị thể chữ 輇

,

Chữ gần giống 輇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輇 Tự hình chữ 輇 Tự hình chữ 輇 Tự hình chữ 輇

thuyên [thuyên]

U+9293, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: quan2, yi2;
Việt bính: cyun4;

thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 銓

(Danh) Cái cân.

(Danh)
Loại văn tự nghị luận, bình giải trong sách sử ngày xưa.

(Động)
Cân nhắc.

(Động)
Tuyển chọn kẻ hiền bổ vào làm quan.
◎Như: thuyên chuyển
bổ và đổi quan chức từ chỗ này qua chỗ khác.

(Động)
Nép, nằm phục.
§ Thông thuyên .

thuyên, như "thuyên (cân nhắc, nhân tài)" (vhn)
thoen, như "thoen máy" (btcn)

Chữ gần giống với 銓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Dị thể chữ 銓

,

Chữ gần giống 銓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銓 Tự hình chữ 銓 Tự hình chữ 銓 Tự hình chữ 銓

Dịch thuyên sang tiếng Trung hiện đại:

《病好了。》
《诠释。》
《选拔。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuyên

thuyên:xem thuyền
thuyên:thuyên (buộc)
thuyên:thuyên (lẫy khoá, chốt vít)
thuyên:thuyên giảm
thuyên:thuyên (cái nơm úp cá)
thuyên:thuyên (co rút)
thuyên:thuyên (nơm chụp cá)
thuyên:thuyên chuyển
thuyên:thuyên chuyển
thuyên:thuyên (mau lẹ)
thuyên:thuyên (hoá chất)
thuyên:thuyên (cân nhắc, nhân tài)
thuyên:thuyên (cân nhắc, nhân tài)
thuyên:thuyên (chạm, khắc)
thuyên:thuyên (chạm, khắc)
thuyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuyên Tìm thêm nội dung cho: thuyên