Cao su chống va đập cửa
Từ: cát lâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cát lâm:
Nghĩa cát lâm trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Phù Cát, t. Bình Định"]Dịch cát lâm sang tiếng Trung hiện đại:
吉林 《中国以汽工业及化学工业闻名的省。位于东北地区中部。面积18万平方公里。省会长春市。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cát
| cát | 佶: | cát khuất ngao nha (đọc lên mà trẹo hàm) |
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cát | 吉: | cát hung, cát tường |
| cát | 𡋥: | bãi cát; hạt cát |
| cát | 𡑪: | đất cát |
| cát | 桔: | cây cát cánh |
| cát | 㮮: | cát cánh |
| cát | 洁: | bãi cát, hạt cát |
| cát | 𣻅: | bãi cát; hạt cát |
| cát | 𪶼: | bãi cát, hạt cát |
| cát | 葛: | cát đằng, cát luỹ (cây sắn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lâm
| lâm | 临: | lâm chung |
| lâm | 啉: | lâm dâm |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lâm | 淋: | mưa lâm râm |
| lâm | 琳: | lâm (một loại ngọc): ngọc lâm |
| lâm | 臨: | lâm thời, lâm trận |
| lâm | 霖: | lâm râm |
Gới ý 15 câu đối có chữ cát:

Tìm hình ảnh cho: cát lâm Tìm thêm nội dung cho: cát lâm
