Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 单传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单传 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānchuán] 1. con một mấy đời; dòng độc đinh (mấy đời chỉ có một con trai)。几代相传都只有一个儿子。
三世单传
dòng độc đinh ba đời
2. độc truyền; đơn truyền。旧时指一个师傅所传授,不杂有别的流派。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
单传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单传 Tìm thêm nội dung cho: 单传