Từ: 对比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对比 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìbǐ] 1. so sánh (giữa hai sự vật)。(两种事物)相对比较。
古今对比
so sánh xưa và nay
新旧对比
so sánh cũ và mới
2. tỷ lệ。比例。
双方人数对比是一对四。
tỷ lệ của số người hai bên là 1 và 4.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
对比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对比 Tìm thêm nội dung cho: 对比