Từ: 妩媚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妩媚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妩媚 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔmèi] dễ thương; xinh tươi (con gái, hoa cỏ...)。(女子、花木等)姿态美好可爱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妩

:vũ mị (đẹp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媚

mị:mị nương; mị dân
妩媚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妩媚 Tìm thêm nội dung cho: 妩媚