Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 转弯抹角 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转弯抹角:
Nghĩa của 转弯抹角 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnwānmòjiǎo] 1. quanh co; vòng vèo。(转弯抹角儿)沿着弯弯曲曲的路走。
汽车转弯抹角开进了村子。
ô tô chạy vòng vèo vào làng.
2. khúc khuỷu; đường quanh co。(转弯抹角儿)形容路弯弯曲曲。
这条路转弯抹角的,可难走了。
con đường này rất khúc khuỷu, khó đi lắm.
3. quanh co; không dứt khoát; không thẳng thắng (ví với nói chuyện, làm việc không dứt khoát rõ ràng.)。(转弯抹角儿)比喻说话、做事不直截了当。
有什么意见就痛快说,别这么转弯抹角的。
có ý kiến gì xin cứ nói thẳng ra, đừng quanh co như vậy.
汽车转弯抹角开进了村子。
ô tô chạy vòng vèo vào làng.
2. khúc khuỷu; đường quanh co。(转弯抹角儿)形容路弯弯曲曲。
这条路转弯抹角的,可难走了。
con đường này rất khúc khuỷu, khó đi lắm.
3. quanh co; không dứt khoát; không thẳng thắng (ví với nói chuyện, làm việc không dứt khoát rõ ràng.)。(转弯抹角儿)比喻说话、做事不直截了当。
有什么意见就痛快说,别这么转弯抹角的。
có ý kiến gì xin cứ nói thẳng ra, đừng quanh co như vậy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯
| loan | 弯: | loan (cong queo): loan lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹
| mạt | 抹: | mạt tường (trát hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 转弯抹角 Tìm thêm nội dung cho: 转弯抹角
