Từ: 杂项应付款项请款作业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂项应付款项请款作业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杂项应付款项请款作业 trong tiếng Trung hiện đại:

Záxiàng yìngfù kuǎnxiàng qǐng kuǎn zuòyè thao tác xin thanh toán hạng mục a p các loại khác aapt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
杂项应付款项请款作业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂项应付款项请款作业 Tìm thêm nội dung cho: 杂项应付款项请款作业