Cao su chống va đập cửa
Chữ 胺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胺, chiết tự chữ AN, ƯƠN, ƯỜN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胺:
胺
Pinyin: an4, e4;
Việt bính: ngon1 on1;
胺
Nghĩa Trung Việt của từ 胺
ươn, như "cá ươn" (vhn)
an, như "an (chất amine)" (gdhn)
ườn, như "nằm ườn" (gdhn)
Nghĩa của 胺 trong tiếng Trung hiện đại:
[ān]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: ÁN
a-min。氨的氢原子被烃基代替后的有机化合物 (amine)。
Số nét: 12
Hán Việt: ÁN
a-min。氨的氢原子被烃基代替后的有机化合物 (amine)。
Chữ gần giống với 胺:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胺
| an | 胺: | an (chất amine) |
| ươn | 胺: | cá ươn |
| ườn | 胺: | nằm ườn |

Tìm hình ảnh cho: 胺 Tìm thêm nội dung cho: 胺
