Cao su chống va đập cửa

Chữ 胺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胺, chiết tự chữ AN, ƯƠN, ƯỜN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胺

Chiết tự chữ an, ươn, ườn bao gồm chữ 肉 安 hoặc 月 安 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胺 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 安
  • nhục, nậu
  • an, yên
  • 2. 胺 cấu thành từ 2 chữ: 月, 安
  • ngoạt, nguyệt
  • an, yên
  • []

    U+80FA, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an4, e4;
    Việt bính: ngon1 on1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 胺



    ươn, như "cá ươn" (vhn)
    an, như "an (chất amine)" (gdhn)
    ườn, như "nằm ườn" (gdhn)

    Nghĩa của 胺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ān]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: ÁN
    a-min。氨的氢原子被烃基代替后的有机化合物 (amine)。

    Chữ gần giống với 胺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Chữ gần giống 胺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胺 Tự hình chữ 胺 Tự hình chữ 胺 Tự hình chữ 胺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胺

    an:an (chất amine)
    ươn:cá ươn
    ườn:nằm ườn
    胺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胺 Tìm thêm nội dung cho: 胺