Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ ngại:
Biến thể phồn thể: 閡;
Pinyin: he2, gai1;
Việt bính: hat6;
阂 ngại
Pinyin: he2, gai1;
Việt bính: hat6;
阂 ngại
Nghĩa Trung Việt của từ 阂
Giản thể của chữ 閡.Nghĩa của 阂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閡)
[hé]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: HẠP
cản trở; trở ngại。阻隔不通。
隔阂
trở ngại; cản trở
[hé]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: HẠP
cản trở; trở ngại。阻隔不通。
隔阂
trở ngại; cản trở
Dị thể chữ 阂
閡,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 磑;
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: wui1;
硙 ngại, cai
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: wui1;
硙 ngại, cai
Nghĩa Trung Việt của từ 硙
Giản thể của chữ 磑.Nghĩa của 硙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (磑)
[wéi]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGÔI, NGUY, NGHI, KI, CAI
ngất nghểu; chất ngất (cao)。形容高。
[wèi]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: ÔI
cối đá。石磨。
Ghi chú: 另见wéi
[wéi]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGÔI, NGUY, NGHI, KI, CAI
ngất nghểu; chất ngất (cao)。形容高。
[wèi]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: ÔI
cối đá。石磨。
Ghi chú: 另见wéi
Chữ gần giống với 硙:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Dị thể chữ 硙
磑,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 礙;
Pinyin: ai4, leng2;
Việt bính: ngoi6;
碍 ngại
ngại, như "trở ngại" (vhn)
ngáy, như "lo ngay ngáy" (btcn)
ngái, như "ngái ngủ, ngai ngái" (gdhn)
Pinyin: ai4, leng2;
Việt bính: ngoi6;
碍 ngại
Nghĩa Trung Việt của từ 碍
Tục dùng như chữ ngại 礙.Giản thể của chữ 礙.ngại, như "trở ngại" (vhn)
ngáy, như "lo ngay ngáy" (btcn)
ngái, như "ngái ngủ, ngai ngái" (gdhn)
Nghĩa của 碍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (礙)
[ài]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: NGẠI
trở ngại; vướng; ngăn trở; tắc; ngăn cản; ngăn chặn; ngăn ngừa; ở lại; lưu lại。妨碍; 阻碍。
有碍观瞻。
có ảnh hưởng xấu đến cảnh quan chung.
把地下的东西收拾一下,别让它碍脚。
dọn dẹp các thứ ở dưới đất đi, đừng để nó vướng chân.
Từ ghép:
碍口 ; 碍面子 ; 碍难 ; 碍事 ; 碍手碍脚 ; 碍眼
[ài]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: NGẠI
trở ngại; vướng; ngăn trở; tắc; ngăn cản; ngăn chặn; ngăn ngừa; ở lại; lưu lại。妨碍; 阻碍。
有碍观瞻。
có ảnh hưởng xấu đến cảnh quan chung.
把地下的东西收拾一下,别让它碍脚。
dọn dẹp các thứ ở dưới đất đi, đừng để nó vướng chân.
Từ ghép:
碍口 ; 碍面子 ; 碍难 ; 碍事 ; 碍手碍脚 ; 碍眼
Chữ gần giống với 碍:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Biến thể giản thể: 阂;
Pinyin: he2, gai1, ai4, hai4, kai3;
Việt bính: hat6 ngoi6;
閡 ngại
◎Như: cách ngại 隔閡 tình ý không thông hiểu nhau.
Pinyin: he2, gai1, ai4, hai4, kai3;
Việt bính: hat6 ngoi6;
閡 ngại
Nghĩa Trung Việt của từ 閡
(Động) Trở ngại, ngăn cách.◎Như: cách ngại 隔閡 tình ý không thông hiểu nhau.
Dị thể chữ 閡
阂,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 硙;
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: hoi2 wui1;
磑 ngại, cai
(Tính) Cai cai 磑磑: (1) Cao lớn. (2) Sáng láng, rực rỡ. (3) Bền chắc, vững vàng. (4) Tích tụ, dồn.
ngại, như "trở ngại" (gdhn)
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: hoi2 wui1;
磑 ngại, cai
Nghĩa Trung Việt của từ 磑
(Danh) Cối xay.Một âm là cai.(Tính) Cai cai 磑磑: (1) Cao lớn. (2) Sáng láng, rực rỡ. (3) Bền chắc, vững vàng. (4) Tích tụ, dồn.
ngại, như "trở ngại" (gdhn)
Chữ gần giống với 磑:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Dị thể chữ 磑
硙,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 碍;
Pinyin: ai4;
Việt bính: ngoi6
1. [障礙] chướng ngại 2. [關礙] quan ngại;
礙 ngại
◎Như: quan ngại 關礙 ngăn trở.
(Động) Hạn chế.
◇Dương Hùng 揚雄: Thánh nhân chi trị thiên hạ dã, ngại chư dĩ lễ nhạc 聖人之治天下也, 礙諸以禮樂 (Pháp ngôn 法言, Vấn đạo 問道) Thánh nhân cai trị thiên hạ, hạn chế ở chỗ dùng lễ nhạc.
(Động) Làm hại, phương hại.
◎Như: hữu ngại quan chiêm 有礙觀瞻 vướng mắt, không đẹp mắt.
(Động) Che lấp.
◇Phương Can 方干: Lâm la ngại nhật hạ đa hàn 林蘿礙日夏多寒 (Đề Báo Ân tự thượng phương 題報恩寺上方) Dây leo rừng che lấp mặt trời, mùa hè lạnh nhiều.
(Động) Vướng mắc.
◎Như: ngại thủ ngại cước 礙手礙腳 vướng chân vướng tay.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Na thì ngã thân nhập không môn, nhất thân vô ngại, vạn duyên câu tịch 那時我身入空門, 一身無礙, 萬緣俱寂 (Đệ nhị thập nhị hồi) Khi đó ta đã vào cửa không, một thân không vướng mắc, muôn cơ duyên đều tĩnh lặng.
ngại, như "e ngại" (vhn)
ngái, như "ngái ngủ" (btcn)
Pinyin: ai4;
Việt bính: ngoi6
1. [障礙] chướng ngại 2. [關礙] quan ngại;
礙 ngại
Nghĩa Trung Việt của từ 礙
(Động) Ngăn trở.◎Như: quan ngại 關礙 ngăn trở.
(Động) Hạn chế.
◇Dương Hùng 揚雄: Thánh nhân chi trị thiên hạ dã, ngại chư dĩ lễ nhạc 聖人之治天下也, 礙諸以禮樂 (Pháp ngôn 法言, Vấn đạo 問道) Thánh nhân cai trị thiên hạ, hạn chế ở chỗ dùng lễ nhạc.
(Động) Làm hại, phương hại.
◎Như: hữu ngại quan chiêm 有礙觀瞻 vướng mắt, không đẹp mắt.
(Động) Che lấp.
◇Phương Can 方干: Lâm la ngại nhật hạ đa hàn 林蘿礙日夏多寒 (Đề Báo Ân tự thượng phương 題報恩寺上方) Dây leo rừng che lấp mặt trời, mùa hè lạnh nhiều.
(Động) Vướng mắc.
◎Như: ngại thủ ngại cước 礙手礙腳 vướng chân vướng tay.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Na thì ngã thân nhập không môn, nhất thân vô ngại, vạn duyên câu tịch 那時我身入空門, 一身無礙, 萬緣俱寂 (Đệ nhị thập nhị hồi) Khi đó ta đã vào cửa không, một thân không vướng mắc, muôn cơ duyên đều tĩnh lặng.
ngại, như "e ngại" (vhn)
ngái, như "ngái ngủ" (btcn)
Tự hình:

Dịch ngại sang tiếng Trung hiện đại:
不好意思 《害羞。》khó mở miệng; ngại miệng不好意思开口 惮; 担心; 顾虑 《怕。》
ngại phiền; sợ phiền
惮烦。 不想; 不顾; 不欲。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngại
| ngại | 𪿒: | trở ngại |
| ngại | 碍: | trở ngại |
| ngại | 碨: | e ngại |
| ngại | 磑: | trở ngại |
| ngại | 礙: | e ngại |

Tìm hình ảnh cho: ngại Tìm thêm nội dung cho: ngại
