Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 日积月累 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日积月累:
Nghĩa của 日积月累 trong tiếng Trung hiện đại:
[rìjīyuèlěi] ngày dồn tháng chứa; góp nhặt từng ngày。长时间的积累。
每天读几页书,日积月累就读了很多书。
mỗi ngày đọc vài trang sách, thì sẽ đọc được rất nhiều sách.
每天读几页书,日积月累就读了很多书。
mỗi ngày đọc vài trang sách, thì sẽ đọc được rất nhiều sách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |

Tìm hình ảnh cho: 日积月累 Tìm thêm nội dung cho: 日积月累
