Chữ 篹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篹, chiết tự chữ SOẠN, TOẢN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 篹:
篹 soạn, toản
Đây là các chữ cấu thành từ này: 篹
篹
Pinyin: zhuàn suan3, zuan3, zuan4, zhuan4;
Việt bính: syun2 zaan6;
篹 soạn, toản
Nghĩa Trung Việt của từ 篹
(Động) Trứ thuật, sáng tác. Cũng như soạn 撰.(Động) Bày thức ăn. Cũng như soạn 饌.
(Danh) Vật bằng tre để đựng thức ăn (thời xưa).
◇Lễ Kí 禮記: Tiến dụng ngọc đậu điêu soạn 薦用玉豆雕篹 (Minh đường vị 明堂位) Dâng cúng bát ngọc chén chạm khắc.
(Danh) Một âm là toản.
(Động) Biên tập, sưu tập.
§ Thông toản 纂.
Nghĩa của 篹 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǎn]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "纂"。同"纂"。
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "纂"。同"纂"。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 篹 Tìm thêm nội dung cho: 篹
