Chữ 篹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篹, chiết tự chữ SOẠN, TOẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 篹:

篹 soạn, toản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 篹

篹

Chiết tự chữ 篹

Chiết tự chữ soạn, toản bao gồm chữ 竹 目 大 卩 hoặc 竹 目 大 㔾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 篹 cấu thành từ 4 chữ: 竹, 目, 大, 卩
  • 竹 trúc
  • 目 mục, mụt
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • 卩 tiết
  • 2. 篹 cấu thành từ 4 chữ: 竹, 目, 大, 㔾
  • 竹 trúc
  • 目 mục, mụt
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • 㔾 tiết
  • soạn, toản [soạn, toản]

    U+7BF9, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuàn suan3, zuan3, zuan4, zhuan4;
    Việt bính: syun2 zaan6;

    篹 soạn, toản

    Nghĩa Trung Việt của từ 篹

    (Động) Trứ thuật, sáng tác. Cũng như soạn 撰.

    (Động)
    Bày thức ăn. Cũng như soạn 饌.

    (Danh)
    Vật bằng tre để đựng thức ăn (thời xưa).
    ◇Lễ Kí 禮記: Tiến dụng ngọc đậu điêu soạn 薦用玉豆雕篹 (Minh đường vị 明堂位) Dâng cúng bát ngọc chén chạm khắc.

    (Danh)
    Một âm là toản.

    (Động)
    Biên tập, sưu tập.
    § Thông toản 纂.

    Nghĩa của 篹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zuǎn]Bộ: 竹- Trúc
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    xem "纂"。同"纂"。

    Chữ gần giống với 篹:

    篰, 篱, 篳, 篴, 篷, 篹, 簉,

    Chữ gần giống 篹

    卺, 危, 纂, 氾, 籑, 仓, 犯, 夗, 篡, 卮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篹 Tự hình chữ 篹 Tự hình chữ 篹 Tự hình chữ 篹

    篹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篹 Tìm thêm nội dung cho: 篹