Chữ 姅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姅, chiết tự chữ NỬA, NỮA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姅

Chiết tự chữ nửa, nữa bao gồm chữ 女 半 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姅 cấu thành từ 2 chữ: 女, 半
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • ban, bán, bướng, bận, bớn
  • []

    U+59C5, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ban4;
    Việt bính: bun3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 姅



    nửa, như "một nửa, nửa đêm" (vhn)
    nữa, như "còn nữa, thêm nữa" (gdhn)

    Nghĩa của 姅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bàn]Bộ: 女- Nữ
    Số nét: 8
    Hán Việt:
    kinh nguyệt。月经。

    Chữ gần giống với 姅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

    Chữ gần giống 姅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姅 Tự hình chữ 姅 Tự hình chữ 姅 Tự hình chữ 姅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姅

    nửa:một nửa, nửa đêm
    nữa:còn nữa, thêm nữa
    姅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姅 Tìm thêm nội dung cho: 姅