Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姅, chiết tự chữ NỬA, NỮA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姅:
姅
Pinyin: ban4;
Việt bính: bun3;
姅
Nghĩa Trung Việt của từ 姅
nửa, như "một nửa, nửa đêm" (vhn)
nữa, như "còn nữa, thêm nữa" (gdhn)
Nghĩa của 姅 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàn]Bộ: 女- Nữ
Số nét: 8
Hán Việt:
kinh nguyệt。月经。
Số nét: 8
Hán Việt:
kinh nguyệt。月经。
Chữ gần giống với 姅:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姅
| nửa | 姅: | một nửa, nửa đêm |
| nữa | 姅: | còn nữa, thêm nữa |

Tìm hình ảnh cho: 姅 Tìm thêm nội dung cho: 姅
