Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 单枪匹马 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单枪匹马:
Nghĩa của 单枪匹马 trong tiếng Trung hiện đại:
[dānqiāngpǐmǎ] đơn thương độc mã; một người một ngựa; một mình。比喻单独行动,没有别人帮助。也说匹马单枪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| thương | 枪: | ngọn thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匹
| sơ | 匹: | sơ sài |
| sất | 匹: | sất môi |
| sớt | 匹: | sớt bớt (chia qua chia lại) |
| sứt | 匹: | sứt mẻ |
| thất | 匹: | thất thểu |
| thớt | 匹: | thơn thớt; thưa thớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 单枪匹马 Tìm thêm nội dung cho: 单枪匹马
