Cao su chống va đập cửa
chuyển vận
Chuyên chở hàng hóa.Vận mệnh thay đổi.
Nghĩa của 转运 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnyùn] 1. đổi vận; chuyển sang vận may; gặp số đỏ。 运气好转(迷信)。
2. trung chuyển; vận chuyển。把运来的东西再运到另外的地方去。
转运站
trạm trung chuyển
转运物资
vận chuyển vật tư
2. trung chuyển; vận chuyển。把运来的东西再运到另外的地方去。
转运站
trạm trung chuyển
转运物资
vận chuyển vật tư
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轉
| chuyên | 轉: | chuyên chở |
| chuyến | 轉: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 轉: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 運
| nảy | 運: | nảy mầm |
| vần | 運: | xoay vần |
| vẩn | 運: | vẩn đục |
| vận | 運: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vặn | 運: | vừa vặn |
| vờn | 運: | chờn vờn |

Tìm hình ảnh cho: 轉運 Tìm thêm nội dung cho: 轉運
