Từ: 造影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 造影 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàoyǐng] tạo ảnh (cho uống hoặc tiêm chất thuốc cản quang để chụp X quang trong cơ thể người.)。通过口服或注射某些X射线不能透过的药物,使某些器官在X射线下显示出来,以便检查疾病。
钡餐造影
uống xun-phát ba-ri để chụp X quang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
造影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 造影 Tìm thêm nội dung cho: 造影