Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 单词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单词 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāncí] 1. từ đơn。单纯词。
2. từ (phân biệt với tổ từ)。词(区别于"词组")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
单词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单词 Tìm thêm nội dung cho: 单词