Chữ 峴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峴, chiết tự chữ HIỆN, NGHIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峴:

峴 hiện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 峴

峴

Chiết tự chữ 峴

Chiết tự chữ hiện, nghiễn bao gồm chữ 山 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

峴 cấu thành từ 2 chữ: 山, 見
  • 山 san, sơn
  • 見 hiện, kiến, kén
  • hiện [hiện]

    U+5CF4, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 岘;
    Pinyin: xian4;
    Việt bính: jin6;

    峴 hiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 峴

    (Danh) Núi nhỏ mà cao và hiểm trở.
    nghiễn (gdhn)

    Chữ gần giống với 峴:

    㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,

    Dị thể chữ 峴

    岘,

    Chữ gần giống 峴

    岵, 峑, 峅, 峆, 峇, 哯, 峈, 峉, 峊, 峋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 峴 Tự hình chữ 峴 Tự hình chữ 峴 Tự hình chữ 峴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 峴

    nghiễn峴: 
    峴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 峴 Tìm thêm nội dung cho: 峴