Cao su chống va đập cửa
Chữ 峴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峴, chiết tự chữ HIỆN, NGHIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峴:
峴
Biến thể giản thể: 岘;
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6;
峴 hiện
nghiễn (gdhn)
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6;
峴 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 峴
(Danh) Núi nhỏ mà cao và hiểm trở.nghiễn (gdhn)
Chữ gần giống với 峴:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 峴
岘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峴
| nghiễn | 峴: |

Tìm hình ảnh cho: 峴 Tìm thêm nội dung cho: 峴
