Từ: 卖身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖身:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 卖 • 身

Nghĩa của 卖身 trong tiếng Trung hiện đại:

[màishēn] 1. bán mình; bán thân。把自己或妻子儿女等卖给别人(多为生活所迫)。
卖身契。
giấy bán thân.
2. làm đĩ; làm gái; mãi dâm。卖淫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại卖:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình
卖身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖身 Tìm thêm nội dung cho: 卖身