Từ: 掼纱帽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掼纱帽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掼纱帽 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànshāmào] vứt mũ ô sa (ví với do tức giận mà từ chức)。比喻因气愤或不满而辞职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掼

quán:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

sa:vải sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo
掼纱帽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掼纱帽 Tìm thêm nội dung cho: 掼纱帽