Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 彻头彻尾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彻头彻尾:
Nghĩa của 彻头彻尾 trong tiếng Trung hiện đại:
[chètóuchèwěi] Hán Việt: TRIỆT ĐẦU TRIỆT VĨ
từ đầu đến đuôi ; ở khắp nơi; từ đầu đến cuối; hoàn toàn; tuyệt đối; trăm phần trăm; suốt; liên tục; đều là。从头到尾,完完全全。
他所说的是彻头彻尾的谎言。
những gì mà hắn ta nói hoàn toàn là giả dối.
từ đầu đến đuôi ; ở khắp nơi; từ đầu đến cuối; hoàn toàn; tuyệt đối; trăm phần trăm; suốt; liên tục; đều là。从头到尾,完完全全。
他所说的是彻头彻尾的谎言。
những gì mà hắn ta nói hoàn toàn là giả dối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彻
| triệt | 彻: | triệt để, triệt hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彻
| triệt | 彻: | triệt để, triệt hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾
| vã | 尾: | ăn vã |
| vãi | 尾: | sãi vãi |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vả | 尾: | vả lại |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |

Tìm hình ảnh cho: 彻头彻尾 Tìm thêm nội dung cho: 彻头彻尾
