Từ: 抚今追昔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抚今追昔:
Nghĩa của 抚今追昔 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔjīnzhuīxī] nhìn nay nhớ xưa。接触当前的事物而回想过去。也说抚今思昔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抚
| phủ | 抚: | phủ dụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 今
| kim | 今: | kim chỉ; tự cổ chí kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 追
| choai | 追: | choai choai |
| truy | 追: | truy bắt; truy điệu; truy tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昔
| thách | 昔: | thách thức |
| tách | 昔: | tách đôi, tách ba |
| tích | 昔: | có tích rằng |
| tếch | 昔: | tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch |

Tìm hình ảnh cho: 抚今追昔 Tìm thêm nội dung cho: 抚今追昔
