Từ: 费用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 费用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 费用 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèi·yong] phí tổn; chi phí; chi tiêu。花费的钱;开支。
生活费用
chi phí sinh hoạt
这几个月家里费用太大。
chi tiêu sinh hoạt gia đình mấy tháng nay nhiều quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
费用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 费用 Tìm thêm nội dung cho: 费用