Chữ 衔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衔, chiết tự chữ HÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衔:

衔 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 衔

衔

Chiết tự chữ 衔

Chiết tự chữ hàm bao gồm chữ 行 金 hoặc 行 钅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 衔 cấu thành từ 2 chữ: 行, 金
  • 行 hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • 金 ghim, găm, kim
  • 2. 衔 cấu thành từ 2 chữ: 行, 钅
  • 行 hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • 钅 kim
  • hàm [hàm]

    U+8854, tổng 11 nét, bộ Hành 行
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銜;
    Pinyin: xian2;
    Việt bính: haam4;

    衔 hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 衔

    Giản thể của chữ 銜.
    hàm, như "phẩm hàm; quân hàm" (gdhn)

    Nghĩa của 衔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (啣)
    [xián]
    Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 11
    Hán Việt: HÀM
    1. ngậm (trong miệng)。用嘴含。
    燕子衔泥。
    én ngậm bùn
    他衔着一个大烟斗。
    ông ta ngậm một cái tẩu hút thuốc to.
    日已衔山。
    mặt trời đã nuốt chửng trái núi.
    2. giữ trong lòng。存在心理。
    3. tiếp thu。接受;奉。
    4. liên tiếp。相连接。
    5. hàm (cấp hành chính, quân sự, học thuật...)。行政、军事、学术等系统中人员的等级或称号。
    头衔。
    hàm hàng đầu
    学衔。
    học hàm
    军衔。
    quân hàm
    大使衔。
    hàm đại sứ
    Từ ghép:
    衔恨 ; 衔接 ; 衔枚 ; 衔铁 ; 衔冤

    Chữ gần giống với 衔:

    衒, 術, 衔,

    Dị thể chữ 衔

    銜,

    Chữ gần giống 衔

    衞, 铃, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铄, 钻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衔 Tự hình chữ 衔 Tự hình chữ 衔 Tự hình chữ 衔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衔

    hàm衔:phẩm hàm; quân hàm
    衔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衔 Tìm thêm nội dung cho: 衔