Chữ 衔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衔, chiết tự chữ HÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衔:
衔
Biến thể phồn thể: 銜;
Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4;
衔 hàm
hàm, như "phẩm hàm; quân hàm" (gdhn)
Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4;
衔 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 衔
Giản thể của chữ 銜.hàm, như "phẩm hàm; quân hàm" (gdhn)
Nghĩa của 衔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (啣)
[xián]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 11
Hán Việt: HÀM
1. ngậm (trong miệng)。用嘴含。
燕子衔泥。
én ngậm bùn
他衔着一个大烟斗。
ông ta ngậm một cái tẩu hút thuốc to.
日已衔山。
mặt trời đã nuốt chửng trái núi.
2. giữ trong lòng。存在心理。
3. tiếp thu。接受;奉。
4. liên tiếp。相连接。
5. hàm (cấp hành chính, quân sự, học thuật...)。行政、军事、学术等系统中人员的等级或称号。
头衔。
hàm hàng đầu
学衔。
học hàm
军衔。
quân hàm
大使衔。
hàm đại sứ
Từ ghép:
衔恨 ; 衔接 ; 衔枚 ; 衔铁 ; 衔冤
[xián]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 11
Hán Việt: HÀM
1. ngậm (trong miệng)。用嘴含。
燕子衔泥。
én ngậm bùn
他衔着一个大烟斗。
ông ta ngậm một cái tẩu hút thuốc to.
日已衔山。
mặt trời đã nuốt chửng trái núi.
2. giữ trong lòng。存在心理。
3. tiếp thu。接受;奉。
4. liên tiếp。相连接。
5. hàm (cấp hành chính, quân sự, học thuật...)。行政、军事、学术等系统中人员的等级或称号。
头衔。
hàm hàng đầu
学衔。
học hàm
军衔。
quân hàm
大使衔。
hàm đại sứ
Từ ghép:
衔恨 ; 衔接 ; 衔枚 ; 衔铁 ; 衔冤
Dị thể chữ 衔
銜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衔
| hàm | 衔: | phẩm hàm; quân hàm |

Tìm hình ảnh cho: 衔 Tìm thêm nội dung cho: 衔
