Từ: 编剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 编 • 剧

Nghĩa của 编剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānjù] biên kịch; người viết kịch; nhà soạn kịch。编定撰写剧本的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên编:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa剧:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch剧:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
编剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编剧 Tìm thêm nội dung cho: 编剧