Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ điêm:
Pinyin: dian1;
Việt bính: dim1;
敁 điêm
Nghĩa Trung Việt của từ 敁
(Động) Điêm xuyết 敁敪: (1) dùng tay ước lượng một vật nặng nhẹ. (2) cân nhắc.điên (gdhn)
Nghĩa của 敁 trong tiếng Trung hiện đại:
[diān]Bộ: 攴- Phộc
Số nét: 9
Hán Việt:
suy tính; cân nhắc; bàn bạc; thương lượng。敁敠;掂掇。
Số nét: 9
Hán Việt:
suy tính; cân nhắc; bàn bạc; thương lượng。敁敠;掂掇。
Dị thể chữ 敁
掂,
Tự hình:

Pinyin: dian1;
Việt bính: dim1 dim6;
掂 điêm
Nghĩa Trung Việt của từ 掂
(Động) Dùng tay cân nhắc (để biết nặng nhẹ).◎Như: điêm đỏa 掂挅 cân nhắc xem nặng nhẹ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Xạ Nguyệt thính liễu, tiện phóng hạ đẳng tử, giản liễu nhất khối, điêm liễu nhất điêm 麝月聽了, 便放下戥子, 揀了一塊, 掂了一掂 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt nghe nói, liền bỏ cái cân xuống, chọn một cục (bạc), nhấc đi nhấc lại.
(Động) Bẻ gãy.
◇Giả Trọng Danh 賈仲名: Hựu hữu giá ngọc sơ nhi nhất mai, thị thiếp bình nhật sở ái chi trân, điêm tố lưỡng bán, quân thu nhất bán, thiếp lưu nhất bán 又有這玉梳兒一枚, 是妾平日所愛之珍, 掂做兩半, 君收一半, 妾留一半 (Đối ngọc sơ 對玉梳) Lại có cái lược ngọc này, là vật thiếp trân quý thường ngày, đem bẻ làm hai, chàng lấy một nửa, thiếp giữ một nửa.
giếm, như "giấu giếm" (vhn)
điêm (btcn)
đếm, như "đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm" (gdhn)
điếm, như "điếm chuyết (cân nhắc đắn đo)" (gdhn)
Nghĩa của 掂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (敁)
[diān]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỂM
ước lượng; áng chừng; ước chừng (trọng lượng bằng tay)。用手托着东西上下晃动来估量轻重。
你掂一掂这块铁有多重。
anh áng chừng xem cục sắt này nặng bao nhiêu.
Từ ghép:
掂对 ; 掂掇 ; 掂斤播两 ; 掂量
[diān]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỂM
ước lượng; áng chừng; ước chừng (trọng lượng bằng tay)。用手托着东西上下晃动来估量轻重。
你掂一掂这块铁有多重。
anh áng chừng xem cục sắt này nặng bao nhiêu.
Từ ghép:
掂对 ; 掂掇 ; 掂斤播两 ; 掂量
Chữ gần giống với 掂:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掂
敁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: điêm
| điêm | 掂: | |
| điêm | 𩬑: |

Tìm hình ảnh cho: điêm Tìm thêm nội dung cho: điêm
