Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: điêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điêm:

敁 điêm掂 điêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: điêm

điêm [điêm]

U+6541, tổng 9 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian1;
Việt bính: dim1;

điêm

Nghĩa Trung Việt của từ 敁

(Động) Điêm xuyết : (1) dùng tay ước lượng một vật nặng nhẹ. (2) cân nhắc.
điên (gdhn)

Nghĩa của 敁 trong tiếng Trung hiện đại:

[diān]Bộ: 攴- Phộc
Số nét: 9
Hán Việt:
suy tính; cân nhắc; bàn bạc; thương lượng。敁敠;掂掇。

Chữ gần giống với 敁:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 敁

,

Chữ gần giống 敁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敁 Tự hình chữ 敁 Tự hình chữ 敁 Tự hình chữ 敁

điêm [điêm]

U+6382, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian1;
Việt bính: dim1 dim6;

điêm

Nghĩa Trung Việt của từ 掂

(Động) Dùng tay cân nhắc (để biết nặng nhẹ).
◎Như: điêm đỏa
cân nhắc xem nặng nhẹ.
◇Hồng Lâu Mộng : Xạ Nguyệt thính liễu, tiện phóng hạ đẳng tử, giản liễu nhất khối, điêm liễu nhất điêm , 便, , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt nghe nói, liền bỏ cái cân xuống, chọn một cục (bạc), nhấc đi nhấc lại.

(Động)
Bẻ gãy.
◇Giả Trọng Danh : Hựu hữu giá ngọc sơ nhi nhất mai, thị thiếp bình nhật sở ái chi trân, điêm tố lưỡng bán, quân thu nhất bán, thiếp lưu nhất bán , , , , (Đối ngọc sơ ) Lại có cái lược ngọc này, là vật thiếp trân quý thường ngày, đem bẻ làm hai, chàng lấy một nửa, thiếp giữ một nửa.

giếm, như "giấu giếm" (vhn)
điêm (btcn)
đếm, như "đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm" (gdhn)
điếm, như "điếm chuyết (cân nhắc đắn đo)" (gdhn)

Nghĩa của 掂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (敁)
[diān]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỂM
ước lượng; áng chừng; ước chừng (trọng lượng bằng tay)。用手托着东西上下晃动来估量轻重。
你掂一掂这块铁有多重。
anh áng chừng xem cục sắt này nặng bao nhiêu.
Từ ghép:
掂对 ; 掂掇 ; 掂斤播两 ; 掂量

Chữ gần giống với 掂:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掂

,

Chữ gần giống 掂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掂 Tự hình chữ 掂 Tự hình chữ 掂 Tự hình chữ 掂

Nghĩa chữ nôm của chữ: điêm

điêm: 
điêm𩬑: 
điêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điêm Tìm thêm nội dung cho: điêm