Từ: 鸡口牛后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡口牛后:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸡 • 口 • 牛 • 后

Nghĩa của 鸡口牛后 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīkǒuniúhòu] thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu; thà làm đầu gà hơn làm đít voi。《国策·韩策》:"宁为鸡口,无为牛后。"比喻宁愿在局面小的地方当家作主,不愿在局面大的地方任人支配。也说鸡尸牛从(尸:主)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

kê鸡:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu牛:mưa ngâu
ngõ牛:cửa ngõ
ngưu牛:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ牛:giờ ngọ
ngỏ牛:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu后:hoàng hậu, mẫu hậu
鸡口牛后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡口牛后 Tìm thêm nội dung cho: 鸡口牛后