Từ: 大黄鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大黄鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 黄 • 鱼

Nghĩa của 大黄鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhuángyú] cá đỏ dạ。黄鱼的一种,鳞小,背部灰黄色,鳍黄色,是中国重要海产鱼类之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư鱼:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
大黄鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大黄鱼 Tìm thêm nội dung cho: 大黄鱼