Từ: 南无 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南无:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南无 trong tiếng Trung hiện đại:

[nāmó] nam mô; na mô (cách gọi của đạo Phật)。佛教用语,表示对佛尊敬或皈依。(梵:namas)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự
南无 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南无 Tìm thêm nội dung cho: 南无