Cao su chống va đập cửa

Chữ 鰆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰆, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鰆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鰆

鰆 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 春
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • xoan, xuân
  • []

    U+9C06, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chun1;
    Việt bính: ceon1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鰆


    Nghĩa của 鰆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chūn]Bộ: 鱼- Ngư
    Số nét: 20
    Hán Việt: XUÂN
    cá thu。鱼名。马鲛鱼。鱼纲鰆科(鲅科)。体长,侧扁,长达一米余。体银灰色,具暗色横纹或斑点,鳞细小或无,口大,吻尖。常群集作远程洄游,性凶猛,捕食小鱼。中国沿海均产。

    Chữ gần giống với 鰆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 鯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

    Dị thể chữ 鰆

    ,

    Chữ gần giống 鰆

    , , , , , , , , 鮿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰆 Tự hình chữ 鰆 Tự hình chữ 鰆 Tự hình chữ 鰆

    鰆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰆 Tìm thêm nội dung cho: 鰆