Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 出路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất lộ
Con đường thông ra phía ngoài, lối thoát.
◇Tam quốc diễn nghĩa :
Tiến hoảng cấp, dục tầm xuất lộ, cung môn tận bế, phục giáp tề xuất
急, , 閉, (Đệ tam hồi) (Hà) Tiến hoảng sợ, vội tìm lối thoát, nhưng các cửa cung đều đóng chặt, phục quân đổ ra.Tiền đồ, tương lai, phương hướng phát triển.
◇Lưu Nghĩa Khánh 慶:
Nãi khai hậu các, khu chư tì thiếp sổ thập nhân, xuất lộ nhậm kì sở chi
閣, 人, 之 (Thế thuyết tân ngữ 語, Hào sảng 爽) Bèn mở cửa hậu cung, thả ra mấy chục tì thiếp, tương lai mặc ý lấy mình.Ra ngoài, ra ngoài cửa.
◇Vô danh thị 氏:
Huynh đệ nhĩ xuất lộ khứ, bỉ bất đích tại gia, tu tiểu tâm trước ý giả
去, 家, 者 (Hợp đồng văn tự 字, Tiết tử 子) Anh em mi ra ngoài, không phải như ở nhà, hãy nên thận trọng ý tứ.Lữ hành, đi xa.Đường tiêu thụ hàng hóa, mối bán hàng.
◇Lão Xá 舍:
Tha tri đạo hiện tại đích Bắc Bình, năng xuyên năng dụng đích cựu đông tây bỉ sa phát hòa hảo mộc khí cánh hữu dụng xứ dữ xuất lộ
平, 穿西 (Tứ thế đồng đường 堂, Thất tam ) Nó biết Bắc Bình bây giờ các đồ cũ thường dùng hằng ngày, so với ghế sofa và đồ gỗ quý, còn có nhiều chỗ tiêu thụ hơn với cả những đường dây buôn bán.

Nghĩa của 出路 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūlù] 1. lối ra; lối thoát; đường ra; đầu ra。通向外面或向前发展的道路。
在大森林里迷失方向,很难找到出路。
giữa chốn rừng sâu mà lạc mất phương hướng thì khó tìm được đường ra.
农业的根本出路在于机械化。
lối thoát căn bản của nông nghiệp là cơ giới hoá.
2. con đường tiêu thụ hàng hoá; thị trường。可以销售货物的去处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
出路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出路 Tìm thêm nội dung cho: 出路