Từ: 包羅萬象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包羅萬象:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 包 • 羅 • 萬 • 象

bao la vạn tượng
Gồm tóm muôn thứ, nội dung phong phú, không thứ gì mà không có.
◎Như:
giá gia bách hóa công ti đích hóa vật, chân thị bao la vạn tượng, ứng hữu tận hữu
這家百貨公司的貨物, 真是包羅萬象, 應有盡有 hàng hóa của công ti bách hóa gia dụng này thật là bao gồm muôn thứ, không thứ gì mà không có.

Nghĩa của 包罗万象 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāoluówànxiàng] phong phú; gì cũng có; thượng vàng hạ cám; đủ các thứ hỗn tạp。内容丰富,无所不有。
Ghi chú: (同)Đồng nghĩa: 应有尽有: cái cần có có cả. Phản nghĩa:(反)挂一漏万: được một mất mười; thiếu sót rất nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao包:bao bọc
bâu包: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羅

la羅:thiên la địa võng
là羅:đó là… lụa là

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萬

muôn萬:muôn vạn
mại萬:vạn (10 nghìn)
vàn萬:muôn vàn
vạn萬:vạn tuế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng象:con tượng
包羅萬象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包羅萬象 Tìm thêm nội dung cho: 包羅萬象