Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳅, chiết tự chữ THU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鳅:
鳅
Biến thể phồn thể: 鰍;
Pinyin: qiu1;
Việt bính: cau1;
鳅 thu
Pinyin: qiu1;
Việt bính: cau1;
鳅 thu
Nghĩa Trung Việt của từ 鳅
Giản thể của chữ 鰍.Nghĩa của 鳅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰍、鰌)
[qiū]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: THU
1. cá chạch。鱼,身体圆柱形,尾端侧扁,鳞小,有黏液,背部黑色,有斑点,腹面白色或灰色。头小而尖,嘴有须五对。常生活在河湖、池沼、水田等处,潜伏泥中。见〖泥鳅〗、〖鲯鳅〗。
2. cá kì thu。鲯鳅:鱼,身体长而侧扁,黑褐色,头高而大,眼小,背鳍很长,尾鳍分叉深。生活在海洋中。
[qiū]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: THU
1. cá chạch。鱼,身体圆柱形,尾端侧扁,鳞小,有黏液,背部黑色,有斑点,腹面白色或灰色。头小而尖,嘴有须五对。常生活在河湖、池沼、水田等处,潜伏泥中。见〖泥鳅〗、〖鲯鳅〗。
2. cá kì thu。鲯鳅:鱼,身体长而侧扁,黑褐色,头高而大,眼小,背鳍很长,尾鳍分叉深。生活在海洋中。
Dị thể chữ 鳅
鰍,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鳅 Tìm thêm nội dung cho: 鳅
