Chữ 鳅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳅, chiết tự chữ THU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鳅:

鳅 thu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鳅

鳅

Chiết tự chữ 鳅

Chiết tự chữ thu bao gồm chữ 鱼 秋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳅 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 秋
  • 鱼 ngư
  • 秋 thu
  • thu [thu]

    U+9CC5, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰍;
    Pinyin: qiu1;
    Việt bính: cau1;

    鳅 thu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳅

    Giản thể của chữ 鰍.

    Nghĩa của 鳅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰍、鰌)
    [qiū]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 20
    Hán Việt: THU
    1. cá chạch。鱼,身体圆柱形,尾端侧扁,鳞小,有黏液,背部黑色,有斑点,腹面白色或灰色。头小而尖,嘴有须五对。常生活在河湖、池沼、水田等处,潜伏泥中。见〖泥鳅〗、〖鲯鳅〗。
    2. cá kì thu。鲯鳅:鱼,身体长而侧扁,黑褐色,头高而大,眼小,背鳍很长,尾鳍分叉深。生活在海洋中。

    Chữ gần giống với 鳅:

    鲼, 鲽, 鲿, 鳀, 鳁, 鳂, 鳃, 鳄, 鳅, 鳆, 鳇, 鳈, 鳉, 鳊, 鳋,

    Dị thể chữ 鳅

    鰍,

    Chữ gần giống 鳅

    鲄, 鲯, 鲷, 鲶, 鲵, 鲴, 瞅, 鲳, 鲲, 鲱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳅 Tự hình chữ 鳅 Tự hình chữ 鳅 Tự hình chữ 鳅

    鳅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳅 Tìm thêm nội dung cho: 鳅