Cao su chống va đập cửa

Từ: cáo tố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cáo tố:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáotố

cáo tố
§ Cũng viết là
cáo tố
愬.Hướng lên bậc trên trình bày thông báo.
◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Thế chủ tứ hành, dữ dân tương li, kiềm thủ vô sở cáo tố
行, 離, 愬 (Chấn loạn 亂) Vua chúa lộng hành phóng túng, cách biệt với dân, lê dân không biết bày tỏ kêu ca vào đâu.Báo cho biết, cáo tri.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Phương Quan tiện hựu cáo tố liễu Bảo Ngọc, Bảo Ngọc dã hoảng liễu
便, (Đệ lục thập nhất hồi) Phương Quan lại nói với Bảo Ngọc, Bảo Ngọc cũng hoảng sợ.Thưa kiện.
§ Người bị thiệt hại thưa kiện người phạm tội trước tòa án.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo

cáo:kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan
cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáo𤞺:cáo già; con cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo (chất Zirconium)
cáo:cáo (chất Zirconium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tố

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
tố:tố (diều con chim)
tố:tố tượng (đúc tượng)
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tình tố (thành thực)
tố:tố (diều con chim)
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố:tố (trắng; trong sạch)
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố𬲃:giông tố
tố󰘮:giông tố

Gới ý 17 câu đối có chữ cáo:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

cáo tố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cáo tố Tìm thêm nội dung cho: cáo tố