Từ: 卡壳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卡壳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卡壳 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎké] 1. kẹt (súng); nghẹt; mắc kẹt (vỏ đạn)。枪膛、炮膛里的弹壳退不出来。
2. tạm ngừng (công việc ngắt quãng vì bị khó khăn, nói năng ngắt ngứ)。比喻 办事等遇到困难而暂时停顿。也比喻人说话中断,说不出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳

xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xạc:xạc cho một trận, kêu xào xạc
卡壳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卡壳 Tìm thêm nội dung cho: 卡壳