Từ: 风烛残年 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风烛残年:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 风 • 烛 • 残 • 年
Nghĩa của 风烛残年 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngzhúcánnián] gần đất xa trời; tuổi già sắp hết; ngọn nến sắp hết (những năm cuối của cuộc đời như ngọn đèn trước gió.)。比喻随时可能死亡的晚年(风烛:风中之烛)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛
| chúc | 烛: | chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 残
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |