Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 救护车 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiùhùchē] xe cứu thương; xe cấp cứu。载运伤员的车子。车中设备可供医护人员为伤员作临时急救、医疗及护理等事宜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 救护车 Tìm thêm nội dung cho: 救护车
