Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 忽然 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūrán] bỗng nhiên; đột nhiên; thình lình; bất thình lình; thoắt; bỗng。副词,表示来得迅速而又出乎意料;突然。
他正要出去,忽然下起大雨来。
lúc anh ấy sắp đi, thi trời bỗng nhiên đổ mưa.
他正要出去,忽然下起大雨来。
lúc anh ấy sắp đi, thi trời bỗng nhiên đổ mưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽
| hốt | 忽: | hốt rác |
| hớt | 忽: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 忽然 Tìm thêm nội dung cho: 忽然
