Từ: 书脊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书脊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书脊 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūjǐ] gáy sách。书籍被钉住的一边。新式装订的书脊上一般印有书名、出版机构名称等。也叫书背。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

tích:tích (lưng)
书脊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书脊 Tìm thêm nội dung cho: 书脊