Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 卡壳 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǎké] 1. kẹt (súng); nghẹt; mắc kẹt (vỏ đạn)。枪膛、炮膛里的弹壳退不出来。
2. tạm ngừng (công việc ngắt quãng vì bị khó khăn, nói năng ngắt ngứ)。比喻 办事等遇到困难而暂时停顿。也比喻人说话中断,说不出来。
2. tạm ngừng (công việc ngắt quãng vì bị khó khăn, nói năng ngắt ngứ)。比喻 办事等遇到困难而暂时停顿。也比喻人说话中断,说不出来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡
| tạp | 卡: | tạp (chặn lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳
| xác | 壳: | giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất) |
| xạc | 壳: | xạc cho một trận, kêu xào xạc |

Tìm hình ảnh cho: 卡壳 Tìm thêm nội dung cho: 卡壳
