Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gấp năm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gấp năm:
Dịch gấp năm sang tiếng Trung hiện đại:
蓰 《 五倍。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gấp
| gấp | 𠍭: | hơn gấp ba lần |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| gấp | : | |
| gấp | 扱: | gấp đôi lá thư; gấp khúc |
| gấp | 𥄫: | gấp ghé (ngấp nghé) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: năm
| năm | 𠄼: | năm mươi |
| năm | 𫡵: | năm mươi |
| năm | 𫧣: | năm tháng |
| năm | 年: | năm tháng |
| năm | 𫷜: | năm mới |
| năm | 𢆥: | năm mới |

Tìm hình ảnh cho: gấp năm Tìm thêm nội dung cho: gấp năm
