Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鸡零狗碎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡零狗碎:
Nghĩa của 鸡零狗碎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīlínggǒusuì] việc vụn vặt; vụn vặt linh tinh; đầu thừa đuôi thẹo (không thành hệ thống)。比喻事物零零碎碎,不成片段。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 零
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| lênh | 零: | lênh đênh |
| rinh | 零: | rung rinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎
| thỏi | 碎: | thỏi đất |
| toái | 碎: | việc tế toái (việc vụn vặt) |
| toả | 碎: | toả (mảnh vỡ) |
| tui | 碎: | tui đây |
| tôi | 碎: | vua tôi |
| tủi | 碎: | tủi thân |

Tìm hình ảnh cho: 鸡零狗碎 Tìm thêm nội dung cho: 鸡零狗碎
