Từ: 鸡零狗碎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡零狗碎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡零狗碎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīlínggǒusuì] việc vụn vặt; vụn vặt linh tinh; đầu thừa đuôi thẹo (không thành hệ thống)。比喻事物零零碎碎,不成片段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎

thỏi:thỏi đất
toái:việc tế toái (việc vụn vặt)
toả:toả (mảnh vỡ)
tui:tui đây
tôi:vua tôi
tủi:tủi thân
鸡零狗碎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡零狗碎 Tìm thêm nội dung cho: 鸡零狗碎