Từ: 印发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印发 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnfā] in và phát hành。印刷散发。
印发传单
in và phát truyền đơn
把这些材料印发给各科室。
đem các tài liệu này in và phát cho các phòng ban.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
印发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印发 Tìm thêm nội dung cho: 印发