Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 印发 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìnfā] in và phát hành。印刷散发。
印发传单
in và phát truyền đơn
把这些材料印发给各科室。
đem các tài liệu này in và phát cho các phòng ban.
印发传单
in và phát truyền đơn
把这些材料印发给各科室。
đem các tài liệu này in và phát cho các phòng ban.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 印发 Tìm thêm nội dung cho: 印发
