Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 亨利 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēnglì] hen-ri (đơn vị điện cảm)。电感单位,电路中电流强度在1秒钟内的变化为1安培、产生的电动势为1伏特时,电感就是1亨利。这个单位名称是为纪念美国物理学家亨利(Joseph Henry) 而定的。简称亨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亨
| hanh | 亨: | gió hanh, hanh nắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 亨利 Tìm thêm nội dung cho: 亨利
