Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
báo cừu
Trả thù. ☆Tương tự:
báo phục
報復,
phục cừu
復仇,
phục thù
復讎. ★Tương phản:
báo đáp
報答,
báo ân
報恩.
Nghĩa của 报仇 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàochóu] báo thù; trả thù。采取行动来打击仇敌。
报仇雪恨。
báo thù rửa hận
报仇雪恨。
báo thù rửa hận
Nghĩa chữ nôm của chữ: 報
| báo | 報: | báo ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇
| cừu | 仇: | cừu hận, oán cừu |

Tìm hình ảnh cho: 報仇 Tìm thêm nội dung cho: 報仇
