Từ: 印子钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印子钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印子钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìn·ziqián] tiền cho vay nặng lãi。高利贷的一种,把本钱和很高的利息加在一起,约定期限,由债务人分期偿还,每还一期,在折子上盖印为记。简称印子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
印子钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印子钱 Tìm thêm nội dung cho: 印子钱