Từ: 印纽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印纽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印纽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnniǔ] núm ấn; núm triện。古代印章上端雕刻成龟、虎、狮等形象的部分,有孔,可以穿带子。也叫印鼻。也叫印钮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纽

nữu:nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)
印纽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印纽 Tìm thêm nội dung cho: 印纽