Từ: 危害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 危害 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēihài] tổn hại; nguy hại; làm hại。使受破坏;损害。
危害生命
nguy hại đến tính mạng
危害社会秩序
nguy hại cho trật tự xã hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
危害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 危害 Tìm thêm nội dung cho: 危害