Từ: 六壬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六壬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục nhâm
Một phép bói toán, tính theo ngũ hành, cùng với khoa Thái ất và khoa Độn giáp, gọi là Tam thức.

Nghĩa của 六壬 trong tiếng Trung hiện đại:

[liùrén] lục nhâm (một quẻ bói)。旧时一种占卜方法,用阴阳五行来推算吉凶祸福(六十组干支中,起头是"壬"字的有六组,故称六壬)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壬

nhám:nhàm tay
nhâm:nhâm (chữ thứ 9 trong thập can)
nhăm:nhăm nhe
nhằm:nhằm vào
nhẹm:giữ nhẹm
râm:râm mát
六壬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六壬 Tìm thêm nội dung cho: 六壬